|
Danh mục các tổ
chức chính trị xã hội cấp trung ương và cấp tỉnh
(Tham khảo website của Cục
thống kê TP. HCM)
http://www.pso.hochiminhcity.gov.vn/ht_danh_muc/bo_ban_nganh
|
|
|
I.
TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI |
| |
A. KHỐI ĐƠN
VỊ TRUNG ƯƠNG |
|
108
|
Hội Cựu chiến binh
|
|
109
|
Hội Nông dân Việt Nam
|
|
110
|
Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam
|
|
111
|
Trung ương Ðoàn Thanh niên Cộng sản
Hồ Chí Minh
|
|
112
|
Trung ương Hội LHPN Việt Nam
|
|
113
|
Uỷ ban Trung ương MTTQ Việt Nam
|
| |
| |
B. KHỐI ĐƠN
VỊ ĐỊA PHƯƠNG |
| 114 |
Hội
Cựu chiến binh tỉnh, thành phố |
| 115 |
Hội
Nông dân tỉnh, thành phố |
| 116 |
Hội
Phụ nữ tỉnh, thành phố |
| 117 |
Liên
đoàn lao động tỉnh, thành phố |
| 118 |
MTTQ
tỉnh, thành phố |
| 119 |
Tỉnh
đoàn, thành đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ
Chí Minh |
| |
| |
II.
TỔ CHỨC XÃ HỘI - NGHỀ NGHIỆP |
| |
A. KHỐI ĐƠN
VỊ TRUNG ƯƠNG |
|
120
|
Hội Bảo vệ thiên nhiên và môi trường
|
|
121
|
Hội cấp thoát nước
|
|
122
|
Hội Cầu đường
|
|
123
|
Hội chăn nuôi
|
|
124
|
Hội Cơ học Việt nam
|
|
125
|
Hội Ðông y Việt Nam
|
|
126
|
Hội Ðiện ảnh Việt Nam
|
|
127
|
Hội Ðiện lực Việt Nam
|
|
128
|
Hội Ðúc luyện kim Việt Nam
|
|
129
|
Hội giao lưu văn hoá VN-NB
|
|
130
|
Hội Hoá học
|
|
131
|
Hội khai thác mỏ địa chất
|
|
132
|
Hội khoa học đất Việt Nam
|
|
133
|
Hội khoa học kỹ thuật biển
Việt nam
|
|
134
|
Hội Khoa học kỹ thuật nhiệt
Việt Nam
|
|
135
|
Hội khoa học kỹ thuật Việt Nam
|
|
136
|
Hội khoa học kỹ thuật xây dựng
Việt Nam
|
|
137
|
Hội Khoa học và công nghệ mỏ
Việt Nam
|
|
138
|
Hội khuyến khích và phát triển gia đình
Việt Nam
|
|
139
|
Hội Kiến trúc sư Việt Nam
|
|
140
|
Hội kế hoạch hoá gia dình
|
|
141
|
Hội Liên hiệp văn học nghệ
thuật
|
|
142
|
Hội Luật gia Việt Nam
|
| 143 |
Hội
Mỹ thuật Việt Nam |
| 144 |
Hội
Nghệ sĩ nhiếp ảnh Việt Nam |
| 145 |
Hội
Nhà báo Việt Nam |
| 146 |
Hội
Nhà văn Việt Nam |
| 147 |
Hội
Nhạc sỹ Việt Nam |
| 148 |
Hội
Nghệ sĩ múa Việt Nam |
| 149 |
Hội
Phát triển ngoại ngữ tin học |
| 150 |
Hội
Sân khấu Việt Nam |
| 151 |
Hội
Văn học Nghệ thuật các dân tộc
thiểu số |
| 152 |
Hội
Văn nghệ dân gian Việt Nam |
| 153 |
Hiệp
hội ngân hàng |
| 154 |
Liên
hiệp các hội khoa học kỹ thuật Việt
Nam |
| 155 |
Liên
minh các Hợp tác xã |
| 156 |
Phòng
Công nghiệp -Thương mại Việt nam |
| 157 |
Tổng
hội y học Việt Nam |
| |
B. KHỐI ĐƠN
VỊ ĐỊA PHƯƠNG |
| 158 |
Hội
Ðông y |
| 159 |
Hội
Ðiện ảnh |
| 160 |
Hội
Kiến trúc sư |
| 161 |
Hội
Liên hiệp văn học nghệ thuật |
| 162 |
Hội
Luật gia |
| 163 |
Hội
Mỹ thuật |
| 164 |
Hội
Nhà báo |
| 165 |
Hội
Nhà văn |
| 166 |
Hội
Nhiếp ảnh |
| 167 |
Hội
Sân khấu |
| 168 |
Hội
y, dược học |
| 169 |
Liên
hiệp các hội khoa học và kỹ thuật |
| |
| |
III.
TỔ CHỨC XÃ HỘI |
| |
A. KHỐI ĐƠN
VỊ TRUNG ƯƠNG |
| 170 |
Hội
Bảo trợ người tàn tật và trẻ
mồ côi Việt Nam |
| 171 |
Hội
Chữ thập đỏ Việt Nam |
| 172 |
Hội
khuyến học Việt Nam |
| 173 |
Hội
Người cao tuổi Việt Nam |
| 174 |
Hội
người Mù Việt Nam |
| 175 |
Hội
phật giáo Việt Nam |
| 176 |
Uỷ
ban Ðoàn kết công giáo Việt Nam |
| |
B. KHỐI ĐƠN
VỊ ĐỊA PHƯƠNG |
| 177 |
Hội
Bảo trợ người tàn tật và trẻ
mồ côi |
| 178 |
Hội
chữ thập đỏ |
| 179 |
Hội
khuyến học |
| 180 |
Hội
Người cao tuổi |
| 181 |
Hội
người Mù |